eword.vn

travel trong ngữ cảnh

travel = đi du lịch

Câu tiếng Anh

Books about travel, or the lives of great men, or books about science, written in simple language.

Nghĩa tiếng Việt

Sách về du lịch, hoặc tiểu sử những danh nhân, hoặc sách về khoa học, được giản lược.

← travel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với travel