travel trong ngữ cảnh
travel = đi du lịch
Câu tiếng Anh
His choice to travel alone to a war-torn country is quite dangerous.
Nghĩa tiếng Việt
Đi đến một quốc gia bị tàn phá bởi chiến tranh là một lựa chọn rất nguy hiểm của anh ấy.
← travel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với travel