travel trong ngữ cảnh
travel = đi du lịch
Câu tiếng Anh
In Marseilles, you kindly lent me some of your savings... so that I might travel to Paris...
Nghĩa tiếng Việt
Ngày trước tại Marseille, cô đã bằng lòng cho dư vay chút khoản tiết kiệm của cô, đặng giúp dư có thể du hành tới Paris.
← travel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với travel