travel trong ngữ cảnh
travel = đi du lịch
Câu tiếng Anh
Kinkaid's wife may buy those cattle back for enough to cover their travel.
Nghĩa tiếng Việt
Vợ của Kinkaid có thể mua lại đàn gia súc, như thế họ sẽ có đủ tiền trang trải việc đi lại.
← travel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với travel