travel trong ngữ cảnh
travel = đi du lịch
Câu tiếng Anh
You absolutely need a passport to travel to a foreign country.
Nghĩa tiếng Việt
Bạn bắt buộc phải có hộ chiếu mới được đi nước ngoài.
← travel: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với travel