true trong ngữ cảnh
true = thật
Câu tiếng Anh
Can't you see that by closing our church, you've made the people believe that these stories of the visions must be true?
Nghĩa tiếng Việt
Ông không thấy rằng việc đóng cửa nhà thờ... sẽ khiến mọi người tin rằng chuyện đó có thật sao?