true trong ngữ cảnh
true = thật
Câu tiếng Anh
- "He who loves his fellow man is of...' ' - "The true seed of Abraham.' '
Nghĩa tiếng Việt
- "Ai yêu người thân cận mình..." - "Mới thật là dòng dõi Abraham."
true = thật
- "He who loves his fellow man is of...' ' - "The true seed of Abraham.' '
- "Ai yêu người thân cận mình..." - "Mới thật là dòng dõi Abraham."