true trong ngữ cảnh
true = thật
Câu tiếng Anh
She's a very wonderful woman and a true credit to her sex.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy là 1 phụ nữ rất tuyệt vời và hoàn hảo từ đầu đến chân.
true = thật
She's a very wonderful woman and a true credit to her sex.
Cô ấy là 1 phụ nữ rất tuyệt vời và hoàn hảo từ đầu đến chân.