true trong ngữ cảnh
true = thật
Câu tiếng Anh
True, one goes to the theater today not for the play, but for the actors.
Nghĩa tiếng Việt
Anh không thể nói anh thích ông Shakespeare này. Đúng, người ta hàng ngài đến rạp không phải vì vở kịch, mà là vì diễn viên.