eword.vn

turn trong ngữ cảnh

turn = sự quay

Câu tiếng Anh

Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts.

Nghĩa tiếng Việt

Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.

← turn: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với turn