turn trong ngữ cảnh
turn = sự quay
Câu tiếng Anh
We took a turn around the city in our car.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi.
turn = sự quay
We took a turn around the city in our car.
Chúng tôi đi dạo một vòng quanh thành phố bằng xe hơi.