undergo trong ngữ cảnh
undergo = trải qua
Câu tiếng Anh
In order to get the men and canoes to go into that strange country the bwana mkubwa, the big chief, the party of the first part to which our friend Victor must undergo what's known as the ceremony of courage.
Nghĩa tiếng Việt
Để có được người và ca-nô đi vào đất nước xa lạ đó bwana mkubwa, vị tù trưởng bộ lạc, bước đầu tiên của buổi lễ mà bạn Victor của chúng ta phải vượt qua được gọi là nghi lễ can đảm.
← undergo: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với undergo