understand trong ngữ cảnh
understand = hiểu
Câu tiếng Anh
I don't suppose you can understand me, but I can't take money for people's lives.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không nghĩ các ông hiểu ý tôi, nhưng tôi không thể đổi tiền cho cuộc sống của mọi người.
← understand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với understand