understand trong ngữ cảnh
understand = hiểu
Câu tiếng Anh
If you men will help us say the rosary, maybe the lady will better understand.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu mấy chú giúp tụi cháu bằng cách đọc kinh chung... thì chắc là Đức Bà sẽ dễ thông cảm hơn.
← understand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với understand