eword.vn

understand trong ngữ cảnh

understand = hiểu

Câu tiếng Anh

In view of what he's told us, you understand... if your teacher feels that you're unqualified... this committee cannot give you an appointment.

Nghĩa tiếng Việt

Theo quan điểm của ông ấy, chúng tôi nghĩ là nếu giáo viên của anh cảm thấy rằng anh không đủ tiêu chuẩn ủy ban không thể bổ nhiệm anh.

← understand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với understand