understand trong ngữ cảnh
understand = hiểu
Câu tiếng Anh
Secondly, Mr. Pip, you are to understand that the name of the person who is your benefactor is to remain a profound secret until that person chooses to reveal it.
Nghĩa tiếng Việt
Hai là, cậu Pip, cậu phải hiểu là danh tính ân nhân của cậu sẽ được giữ là bí mật sâu kín cho đến khi người đó muốn tiết lộ.
← understand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với understand