eword.vn

understand trong ngữ cảnh

understand = hiểu

Câu tiếng Anh

- The music has to, you know, grab you without carrying you away, understand?

Nghĩa tiếng Việt

- Âm nhạc phải, chiếm lĩnh đồng chí, mà lại không kích thích đồng chí. Hiểu chưa? Các đồng chí chơi dum-da-dum kèn trom-pet.

← understand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với understand