understand trong ngữ cảnh
understand = hiểu
Câu tiếng Anh
When an ammunition train arrives the longest ammunition train you ever saw, understand?
Nghĩa tiếng Việt
Khi có một chiếc xe đạn dược đi tới, chiếc xe dài nhất mà các anh từng thấy, hiểu chưa?
← understand: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với understand