eword.vn

vague trong ngữ cảnh

vague = không rõ ràng

Câu tiếng Anh

I seem to have a vague recollection that we had a couple of children.

Nghĩa tiếng Việt

Anh nhớ mang máng là chúng ta có 2 đứa con.

← vague: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với vague