vague trong ngữ cảnh
vague = không rõ ràng
Câu tiếng Anh
It's still a little vague about that luncheon part.
Nghĩa tiếng Việt
Anh vẫn mơ hồ về bữa ăn đó.
← vague: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với vague
vague = không rõ ràng
It's still a little vague about that luncheon part.
Anh vẫn mơ hồ về bữa ăn đó.
← vague: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với vague