valuable trong ngữ cảnh
valuable = có giá trị
Câu tiếng Anh
These legs of yours are too valuable to be risked in a tough game like football.
Nghĩa tiếng Việt
Đôi chân của anh quá giá trị để mạo hiểm trong một trận đấu khó nhai như dã cầu.
← valuable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với valuable