variety trong ngữ cảnh
variety = sự đa dạng
Câu tiếng Anh
My grandmother told me Gorynch the dragon lives in the swamp here, as well as a variety of Goblins
Nghĩa tiếng Việt
Nghe bà tớ kể, đầm lầy ở đây có con rồng Gorynych sống đấy. Cả hằng hà sa số yêu tinh nữa.
← variety: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với variety