variety trong ngữ cảnh
variety = sự đa dạng
Câu tiếng Anh
She only lives for that school the variety of the propriety of the snobbisheness.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy sợ những tin đồn xung quanh.
← variety: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với variety