eword.vn

vast trong ngữ cảnh

vast = rất rộng lớn

Câu tiếng Anh

The location of the uranium deposit is of vast importance, and we're putting quite a few people on it.

Nghĩa tiếng Việt

Vị trí của khối uranium có tầm quan trọng lớn, và chúng tôi đang đặt một vài người trên đó.

← vast: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với vast