eword.vn

vision trong ngữ cảnh

vision = tầm nhìn

Câu tiếng Anh

I'm sure that one of you smart young ladies can tell me all about the children who saw the miraculous vision of the Holy Mother?

Nghĩa tiếng Việt

Chắc hẳn một trong các cháu... sẽ nói ta biết về mấy đứa trẻ... đã có thị kiến kỳ diệu về Thánh Mẫu chứ?

← vision: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với vision