eword.vn

vision trong ngữ cảnh

vision = tầm nhìn

Câu tiếng Anh

Then I must presume, dear Doctor, that you have joined the ranks of the believers... in this, uh, vision.

Nghĩa tiếng Việt

Vậy thì tôi phải giải dụ, bác sĩ thân yêu của tôi, là ông đã thuộc số những người tin... vào cái, ờ, sự khải thị này.

← vision: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với vision