visit trong ngữ cảnh
visit = đi thăm
Câu tiếng Anh
She came to the shore to visit a nurse of her childhood days.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ấy đến bờ biển thăm nhũ mẫu thời thơ ấu rồi.
← visit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với visit
visit = đi thăm
She came to the shore to visit a nurse of her childhood days.
Cô ấy đến bờ biển thăm nhũ mẫu thời thơ ấu rồi.
← visit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với visit