visit trong ngữ cảnh
visit = đi thăm
Câu tiếng Anh
"Took the kids down here with me for a visit to my sister Elsie's farm.
Nghĩa tiếng Việt
"Tôi đưa bọn trẻ đến thăm trang trại của cô em gái."
← visit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với visit