warm trong ngữ cảnh
warm = ấm
Câu tiếng Anh
She leaves her warm bed in the cold dawn to rush here full of zeal and loyalty.
Nghĩa tiếng Việt
Cô ta rời bỏ chăn êm nệm ấm trong buổi sáng lạnh lẽo này để vội vã về đây với đầy nhiệt huyết và tận trung.
warm = ấm
She leaves her warm bed in the cold dawn to rush here full of zeal and loyalty.
Cô ta rời bỏ chăn êm nệm ấm trong buổi sáng lạnh lẽo này để vội vã về đây với đầy nhiệt huyết và tận trung.