eword.vn

warm trong ngữ cảnh

warm = ấm

Câu tiếng Anh

The blankets, you will notice are very warm. 50 per cent wool.

Nghĩa tiếng Việt

Những cái mền, ông sẽ thấy là chúng rất ấm, 50 phần trăm len.

← warm: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với warm