watch trong ngữ cảnh
watch = đồng hồ quả quít
Câu tiếng Anh
As a child, I used to watch you from the window over the garage, coming and going, always wearing your black homburg and carrying a briefcase and an umbrella.
Nghĩa tiếng Việt
Khi còn nhỏ, tôi đã từng thấy anh từ cửa sổ ở nhà để xe. Lúc nào cũng mặc bộ đồ đen đi rồi lại về, mang theo một chiếc cặp và một chiếc ô.
← watch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với watch