watch trong ngữ cảnh
watch = đồng hồ quả quít
Câu tiếng Anh
I'd pay you now, only all I had when I jumped off the yacht was a wrist watch.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn trả cho anh ngay bây giờ, chỉ là tất cả những gì tôi có khi nhảy ra khỏi chiếc du thuyền là một chiếc đồng hồ đeo tay.
← watch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với watch