watch trong ngữ cảnh
watch = đồng hồ quả quít
Câu tiếng Anh
I uded to watch the way they dailed very carefully at firdt... in case I ever wanted to use one of them in a story.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc đầu anh vẫn thường quan sát cẩn thận cái cách chúng bay... để phòng khi muốn dùng trong những câu chuyện của mình.
← watch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với watch