eword.vn

watch trong ngữ cảnh

watch = đồng hồ quả quít

Câu tiếng Anh

I watch out for him, and you're gonna watch for him, or you'll be right on the beach sellin' popcorn.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi bảo vệ cậu ấy, và ông cũng sẽ bảo vệ cậu ấy, không thì ông sẽ bán bỏng ngô trên bãi biển.

← watch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với watch