watch trong ngữ cảnh
watch = đồng hồ quả quít
Câu tiếng Anh
The smartest one of the crowd, mind you. A young man who has to sit by and watch his friends go places because he's trapped.
Nghĩa tiếng Việt
người luôn nổi bật nhất đám đông, chàng trai trẻ người chỉ biết ngồi và nhìn bạn bè của mình được đi đây đi đó, bởi vì anh ta bị kẹt.
← watch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với watch