watch trong ngữ cảnh
watch = đồng hồ quả quít
Câu tiếng Anh
Well, the drinks are on you, baby. I watch out for the kid, the Pike kid.
Nghĩa tiếng Việt
Đồ uống là việc của ông, Tôi bảo vệ thằng bé, con nhà Pike.
← watch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với watch