watch trong ngữ cảnh
watch = đồng hồ quả quít
Câu tiếng Anh
You knew those men were innocent, yet you were crazy to see them hanged... to make me watch it.
Nghĩa tiếng Việt
Ông biết những người đó vô tội, tuy nhiên ông phát cuồng muốn thấy họ bị treo cổ để bắt tôi phải chứng kiến cảnh đó.
← watch: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với watch