water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
A place yesterday looked rich ... but the water for washing the sand was miles away.
Nghĩa tiếng Việt
Hôm qua có một nơi trông như mỏ vàng, nhưng cách nguồn nước để đãi vàng tới 18 km.
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water