water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
And then slowly, finally struggling up out of the water, into the light, into the air, thinking,
Nghĩa tiếng Việt
Đâu có thể là vở kịch được. Và rồi dần dần, cuối cùng cũng trồi lên khỏi mặt nước, có được ánh sáng và không khí, rồi suy nghĩ,
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water