water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
And what's on the top of the water to you, a man who lives to see his grandson.
Nghĩa tiếng Việt
Và đối với ông, thứ còn quí hơn cả nước... là sống để được gặp cháu trai của mình.
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water