water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
Each palace rising out of its own lake surfaced with water fowl of the rarest plumage.
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi dinh thự nổi bật lên trên hồ nước của nó được bao phủ bởi loài chim ưng quý hiếm nhất.
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water