water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
Senhor, in the revolution of 1910, the Socialists kept my bishop in a prison cell partly filled with water, an ordeal from which he has never fully recovered.
Nghĩa tiếng Việt
Ông à, trong cuộc cách mạng 1910... người cộng sản đã giam các Giám Mục trong những xà lim ngập nước... thử thách đó đến giờ các ngài vẫn chưa hề nguôi ngoai.
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water