water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
The flowers don't look happy. I'd like to water them. Is there a watering can?
Nghĩa tiếng Việt
Những bông hoa trông không vui lắm. Tôi muốn tưới cho hoa. Có bình tưới ở đây không?
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water