water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
The house water runs warm... but if you've the energy to work that old pump... you can get a nice cool drink from that cistern.
Nghĩa tiếng Việt
Nước trong nhà ấm, nhưng nếu anh sửa được chiếc máy bơm cũ đó... anh sẽ có một thức uống mát lạnh từ bể chứa nước đó.
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water