water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
You could have kimonos, and rings, and toilet water with Italian names.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu có thể có những thứ như thế này, Nell... kimono và nhẫn... và nước hoa mác của Ý.
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water