water trong ngữ cảnh
water = nước
Câu tiếng Anh
[Zheng Yan brought his men to confiscate our property.] [My brother and I hid in the water jar.]
Nghĩa tiếng Việt
[Trịnh Ngôn dẫn người tới tịch thu tài sản,] [ta và ca ca ta trốn vào vại nước.]
← water: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với water