Trang chủ › weak › Ngữ cảnh › Câu weak trong ngữ cảnh weak = yếu Câu tiếng Anh The spirit is willing, but the flesh is weak. Nghĩa tiếng ViệtLực bất tòng tâm. ← weak: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với weak