eword.vn

weaken trong ngữ cảnh

weaken = làm yếu đi

Câu tiếng Anh

If it became known that I favored you it would weaken him in the eyes of the people.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu như cha chìu theo ý con thì sẽ không được lòng dân.

← weaken: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với weaken