wealth trong ngữ cảnh
wealth = sự giàu có
Câu tiếng Anh
I want to make on Miss Barkley the impression of a man of sufficient wealth.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn cô Barkley có ấn tượng về một người giàu có sung túc.
← wealth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wealth