eword.vn

wealth trong ngữ cảnh

wealth = sự giàu có

Câu tiếng Anh

It's just to meet the man who laid the icy hand of wealth on the pale shoulder of my angel.

Nghĩa tiếng Việt

- Anh có nhất thiết phải làm thế không? - Đừng lo.

← wealth: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với wealth